DANH NGÔN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Ảnh ngẫu nhiên

Z6516483685701_34ce9914e11ebbfb1b08f43108ec0fad.jpg Z6516489375052_fac619915f363b12b9c2f3319e23ccb7.jpg Z6516483667721_587a8b5c91829b788ec6e90c0137097c.jpg Z6580802771269_7e9bdf4be028c6887ee2fc3e8c7cb2d8.jpg Z6516487333758_3d14bffbacb660613b49324debf72406.jpg Z6516483672854_839bb09e97f4d62a70b4b79769fe3d39.jpg Z6516489338364_77a38a42600eab4f12eae3644dd01397.jpg Z6516489348555_c3164541fce165d00aabddc8bf541ac3.jpg Z6446074560337_f058ef56ca4e8829585015bc48f3f342.jpg Z6354331092522_5259bdfc21957cef8df2b9b10cd873cb.jpg A21.jpg Z6446074584511_bfe2dd448ba67eb01502665260480486.jpg Z6354331092522_5259bdfc21957cef8df2b9b10cd873cb.jpg Z6248966644017_c6630c09e956b6d76b43e36e52e740cc.jpg Z6114044268561_1c4678885bb8ec397441f7a4a5d4a46f.jpg Z6019986915610_61b378c4698593ecf4926c1d8003258e.jpg Z5952929195217_d963e86039964c50ef21239a02e8b653.jpg Z5952940758327_711d16618e0447115ed359e2b700f7d6.jpg CangBien.jpg TG10.jpg

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    TẠI SAO? ĐIỀU CHÚNG MÌNH CHƯA BIẾT

    Bài dự thi Đại sứ Văn hoá đọc Tỉnh Hải Dương năm 2025 của Đỗ Thị Trà My lớp 9G trường THCS Tứ Minh

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Tứ Minh - TP Hải Phòng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    lich su va dia li 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thiều Thanh Hải
    Ngày gửi: 10h:17' 23-10-2024
    Dung lượng: 44.7 KB
    Số lượt tải: 233
    Số lượt thích: 0 người
    UBND THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC
    TRƯỜNG TH & THCS BÃI THƠM

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
    Môn: Lịch sử - Địa lí 9
    Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

    BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 9 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

    TT

    1

    2

    Chương/
    chủ đề

    Nội dung/đơn vị kiến
    thức

    Nước Nga và Liên Xô từ
    năm 1918 đến năm 1945
    Thế giới
    từ năm
    Châu Âu và nước Mỹ từ
    1918 đến năm 1918 đến năm 1945
    năm 1945 Chiến tranh thế giới thứ
    hai (1939 – 1945).
    Hoạt động của Nguyễn Ái
    Việt Nam
    Quốc và sự thành lập
    từ 1918
    Đảng Cộng sản Việt Nam.
    đến năm
    Cách mạng tháng Tám
    1945
    năm 1945.
    Tổng
    Tỉ lệ

    Nhận biết
    (TNKQ)
    TNKQ TL

    Mức độ nhận thức
    Thông hiểu
    Vận dụng
    (TL)
    (TL)
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Phân môn Lịch sử

    Vận dụng cao
    (TL)
    TNKQ
    TL

    TS câu
    TN

    Tổng
    % điểm

    TL

    2TN

    2

    5%

    2TN

    2

    5%

    1TL
    2TN

    1TL

    2TN

    1TL

    1

    10%

    2

    1

    10%

    2

    1

    20%

    8

    1

    1

    1

    8

    3

    50%

    20%

    15%

    10%

    0,5%

    20

    30

    50%

    Phân môn địa lý
    2TN

    1

    Dân tộc và dân số.
    Địa lí
    Phân bố dân cư và các
    dân cư
    loại hình quần cư.
    Việt Nam
    Lao động và việc làm.

    2

    Địa lí các

    2TN

    Nông nghiệp.

    2
    1TL

    5%
    1

    2

    10%
    5%

    ngành
    kinh tế

    Lâm nghiệp và thủy sản.

    2TN

    Công nghiệp.

    2TN

    1TL
    1TL

    2

    1

    20%

    2

    1

    10%

    Tổng

    8

    1

    1

    1

    8

    3

    50%

    Tỉ lệ

    20%

    15%

    10%

    0,5%

    20

    30

    50%

    Tổng hợp chung

    40%

    30%

    20%

    10%

    40

    60

    100%

    BẢNG ĐẶC TẢ KỸ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
    MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ LỚP 9 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
    T
    T
    1

    Chương/
    Chủ đề
    Thế giới
    từ năm
    1918 đến
    năm 1945

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Mức độ đánh giá
    Phân môn Lịch sử

    Nước Nga và Liên Xô
    từ năm 1918 đến năm
    1945

    Châu Âu và nước Mỹ
    từ năm 1918 đến năm
    1945

    Nhận biết
    - Nêu được những nét chính về nước Nga
    trước khi Liên Xô được thành lập.
    - Trình bày được những thành tựu của công
    cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô
    (1921-1941).
    Vận dụng
    - Chỉ ra được hạn chế của công cuộc xây
    dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (19211941).
    Nhận biết
    - Trình bày được những nét chính về phong
    trào cách mạng và sự thành lập Quốc tế
    Cộng sản; đại suy thoái kinh tế 1929 –
    1933; sự hình thành chủ nghĩa phát xít ở

    Nhận biết
    2TN

    2TN

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng
    cao

    Chiến tranh thế giới thứ
    hai (1939 – 1945).

    2

    Việt
    Nam từ
    1918 đến
    năm
    1945

    Hoạt động của Nguyễn
    Ái Quốc và sự thành
    lập Đảng Cộng sản
    Việt Nam.

    Cách mạng tháng Tám
    năm 1945.

    châu Âu.
    Thông hiểu
    - Mô tả được tình hình chính trị và sự phát
    triển kinh tế của nước Mỹ giữa hai cuộc
    chiến tranh thế giới.
    Nhận biết
    - Trình bày được nguyên nhân và diễn biến
    chủ yếu của Chiến tranh thế giới thứ hai.
    Thông hiểu
    - Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa
    lịch sử của Chiến tranh thế giới thứ hai.
    Vận dụng
    - Phân tích được hậu quả của Chiến tranh
    thế giới thứ hai đối với lịch sử nhân loại.
    - Nhận xét được vai trò của Liên Xô và các
    nước Đồng minh trong chiến thắng chủ
    nghĩa phát xít.
    Vận dụng cao
    - Phân tích, đánh giá được hậu quả và tác
    động của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939
    – 1945) đối với lịch sử nhân loại.
    Nhận biết
    - Nêu được những nét chính về hoạt động
    của Nguyễn Ái Quốc trong những năm
    1918 – 1930.
    Thông hiểu
    - Trình bày được quá trình và ý nghĩa của
    việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
    Vận dụng
    - Đánh giá được vai trò của Nguyễn Ái
    Quốc trong quá trình thành lập Đảng Cộng
    sản Việt Nam.
    Nhận biết
    - Nêu được tình hình Việt Nam dưới ách

    1TL

    2TN

    1TL
    2TN

    thống trị của Pháp – Nhật Bản.
    - Trình bày được diễn biến chính của Cách
    mạng tháng Tám năm 1945 và sự ra đời của
    nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
    Thông hiểu
    - Trình bày được sự chuẩn bị của nhân dân
    Việt Nam tiến tới khởi nghĩa giành chính
    quyền: chuyển hướng chiến lược của Đảng
    Cộng sản Đông Dương; sự ra đời của Mặt
    trận Việt Minh; cao trào kháng Nhật cứu
    nước.
    - Nêu được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa
    lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm
    1945.
    Vận dụng
    - Đánh giá được vai trò của Đảng Cộng sản
    Đông Dương trong Cách mạng tháng Tám
    năm 1945.
    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %

    1TL

    8
    20%

    1
    15%

    1
    10%

    Phân môn địa lý
    1

    Địa lí
    dân cư
    Việt
    Nam

    Nhận biết:
    - Trình bày được đặc điểm phân bố các dân
    tộc Việt Nam.
    Vận dụng:
    Dân tộc và dân số.
    - Vẽ và nhận xét được biểu đồ về gia tăng
    dân số.
    - Đọc bản đồ Dân số Việt Nam để rút ra
    được đặc điểm phân bố dân cư
    Phân bố dân cư và Thông hiểu:
    các loại hình quần cư. - Phân tích được sự thay đổi cơ cấu tuổi và
    giới tính của dân cư.
    - Trình bày được sự khác biệt giữa quần cư
    thành thị và quần cư nông thôn.

    2TN

    1TL

    1
    0,5%

    2

    Vận dụng:
    - Phân tích được vấn đề việc làm ở địa
    phương.
    - Nhận xét được sự phân hoá thu nhập theo
    vùng từ bảng số liệu cho trước.
    Địa lí các
    Nhận biết
    ngành
    - Trình bày được sự phát triển và phân bố
    kinh tế
    nông nghiệp.
    Thông hiểu
    - Phân tích được một trong các nhân tố
    chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
    bố nông nghiệp (các nhân tố tự nhiên: địa
    hình, đất đai, khí hậu, nước, sinh vật; các
    Nông nghiệp.
    nhân tố kinh tế-xã hội: dân cư và nguồn lao
    động, thị trường, chính sách, công nghệ,
    vốn đầu tư).
    - Trình bày được ý nghĩa của việc phát triển
    nông nghiệp xanh.
    Vận dụng
    - Tìm kiếm thông tin, viết báo cáo ngắn về
    một số mô hình sản xuất nông nghiệp có
    hiệu quả.
    Lâm nghiệp và thủy Nhận biết
    sản.
    - Trình bày được sự phát triển và phân bố
    lâm, thuỷ sản.
    Thông hiểu
    - Phân tích được đặc điểm phân bố tài
    nguyên rừng và nguồn lợi thuỷ sản.

    2TN

    2TN

    1TL

    Công nghiệp.

    Số câu/ loại câu
    Tổng số câu
    Tỉ lệ %
    Tổng hợp chung

    Nhận biết
    - Trình bày được sự phát triển và phân bố
    của một trong các ngành công nghiệp chủ
    yếu: (theo QĐ 27)
    - Xác định được trên bản đồ các trung tâm
    công nghiệp chính.
    Thông hiểu
    - Phân tích được vai trò của một trong các
    nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát
    triển và phân bố công nghiệp: vị trí địa lí,
    tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao
    động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị
    trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu.
    Vận dụng cao
    - Giải thích được tại sao cần phát triển công
    nghiệp xanh.

    2TN

    8
    16 câu
    TNKQ
    20%
    40%

    1

    1

    1TL
    1

    2 câu TL

    2 câu TL

    2 câu TL

    15%
    30%

    10%
    20%

    0,5%
    10%

    Trường TH & THCS Bãi Thơm
    Họ và tên: …………………………....
    Lớp: …………
    Điểm

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
    Môn: Lịch sử - Địa lý 9
    Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
    Nhận xét của giáo viên

    I/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm, mỗi câu đúng 0.25 điểm)
    Câu 1. Trọng tâm phát triển kinh tế của Liên Xô từ năm 1922 đến năm 1945 là:
    A. Phát triển công nghiệp nhẹ.
    B. Phát triển dịch vụ, thương mại.
    C. Phát triển du lịch.
    D. Phát triển công nghiệp nặng.
    Câu 2.  Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào thời gian nào?
    A. Tháng 6 – 1925.
    B. Tháng 12 – 1925.
    C. Tháng 12 – 1922.
    D. Tháng 6 – 1922.
    Câu 3. Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mĩ bắt đầu trong lĩnh vực gì?
    A.Tháng 7 – 1929 trong lĩnh vực ngân hàng.
    B.Tháng 8 – 1929 trong lĩnh vực tài chính.
    C.Tháng 9 – 1929 trong lĩnh vực công nghiệp.
    D.Tháng 10 – 1929 trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
    Câu 4. Tổng thống Ru-dơ-ven đã làm gì để đưa nước Mỹ thoát khỏi khủng hoảng?
    A.
    Thực hiện Chính sách mới.
    B.
    Giải quyết nạn thất nghiệp.
    C.
    Tổ chức lại sản xuất.
    D.
    Phục hưng công nghiệp.
    Câu 5. Nguyễn Ái Quốc đóng vai trò như thế nào tại hội nghị thành lập Đảng
    (2/1930)? 
    A. Chủ trì và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
    B. Chủ trì hội nghị thành lập Đảng.
    C. Tham gia hội nghị với tư cách đại biểu của Quốc tế cộng sản.
    D. Là đại biểu của một trong các tổ chức cộng sản của Việt Nam.
    Câu 6. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì
    đã chấm dứt:
    A. vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.
    B. thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
    C. vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam.
    D. hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
    Câu 7. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) được tiến hành ở
    đâu?
    A.
    Pác Bó (Cao Bằng).
    B.
    Tân Trào (Tuyên Quang).
    C.
    Bà Điểm (Hóc Môn)..
    D.
    Bắc Sơn - Võ Nhai.

    Câu 8. Ngày 2-9-1945, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử trọng đại gì?
    A.
    Cách mạng tháng Tám thành công trên cả nước.
    B.
    Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập.
    C.
    Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
    D.
    Thực dân Pháp chính thức nổ súng quay trở lại xâm lược Việt Nam.
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 1. Liên Xô và các nước Đồng minh có vai trò như thế nào trong việc tiêu diệt
    chủ nghĩa phát xít?
    Câu 2.
    “... Luận cương đến Bác Hồ. Và Người đã khóc 
    Lệ Bác Hồ rơi trên chữ Lê-nin
    Bác reo lên một mình như nói cùng dân tộc 
    Cơm áo là đây! Hạnh phúc đây rồi!”
    (Trích Người đi tìm hình của nước, Chế Lan Viên)
    Những câu thơ trên đã miêu tả rất xúc động về một sự kiện trong hành trình đi
    tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1918 đến năm 1930. Theo em đó là
    sự kiện gì? Trình bày ý nghĩa lịch sử của sự kiện đó?
    Câu 3. ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
    II/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm, mỗi câu đúng 0.25 điểm)
    Câu 1. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
    A. trình độ chuyên môn còn hạn chế. B. tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.
    C. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao. D. số lượng quá đông và tăng nhanh.
    Câu 2. Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới
    đây?
    A. Ba-na, Cơ-ho
    B. Chăm, Khơ-me.
    C. Vân Kiều, Thái.
    D. Ê-đê, mường.
    Câu 3. Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?
    A. Tây Nguyên.
    B. Đông Nam Bộ.
    C. Đồng bằng sông Hồng.
    D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
    Câu 4. Theo Tổng cục thống kê, năm 2023 vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có diện
    tích là 40 576 km2, dân số là 17,4 triệu người. Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông
    Cửu Long năm 2023 là
    A. 428 người/km2.
    B. 429 người/km2.
    C. 492 người/km2.
    D. 430 người/km2.
    Câu 5. Khu vực nào sau đây có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta?
    A. Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung. B. Vùng Đồng bằng sông Hồng.
    C. Các vùng trung du và miền núi.
    D. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
    Câu 6. Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước?
    A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.        
    B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.
    C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
    D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

    Câu 7. Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp
    hóa, hiện đại hóa đất nước?
    A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ.
    D. Lâm nghiệp.
    Câu 8. Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là
    A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
    B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
    C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
    D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 1. Mô tả đặc điểm quần cư tại nơi em đang sinh sống. (xã Bãi Thơm, thành phố
    Phú Quốc)?
    Câu 2. Nêu đặc điểm phân bố nguồn lợi thủy sản ở nước ta?
    Câu 3. Hãy giải thích tại sao cần phát triển công nghiệp xanh?
    BÀI LÀM:
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................

    GỢI Ý ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

    MÔN: LỊCH SỬ-ĐỊA LÝ 9 - NĂM HỌC 2024 - 2025
    I/ Phân môn Lịch sử
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Câu
    Đáp án
    D
    C
    B
    A
    A
    B
    A
    B
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    - Vai trò: 
    + Liên Xô, Mỹ, Anh là lực lượng đi đầu, giữ vai trò trụ cột, quyết 0.5đ
    định thắng lợi, trong đó Liên Xô có vai trò quyết định nhất.
    + Giúp nhân loại thoát khỏi thảm hoạ của chủ nghĩa phát xít, tạo nên
    1
    bước chuyển biến căn bản của tình hình thế giới sau chiến tranh: sự ra 0.25đ
    đời của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa, tương quan giữa các
    nước tư bản chủ nghĩa thay đổi,...
    + Tạo điều kiện cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hoà 0.25đ
    bình, dân chủ và tiến bộ xã hội phát triển.
    Sự kiện: Nguyễn Ái Quốc đọc tác phẩm của V.I. Lênin: Sơ thảo lần
    thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.
    0.25đ
    2
    Ý nghĩa: Bản luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin
    đã giải đáp cho Nguyễn Ái Quốc con đường giành độc lập cho dân
    tộc và tự do cho đồng bào.
    0.25đ
    *Ý nghĩa lịch sử:
    - Đối với dân tộc Việt Nam:
    + Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp-Nhật, lật nhào ngai vàng phong
    kiến, lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
    + Mở  ra kỷ nguyên mới của dân tộc-kỉ nguyên độc lập, tự  do; giải
    phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

    + Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một Đảng cầm quyền, chuẩn
    3
    bị điều kiện cho những thắng lợi  tiếp theo.
    - Đối với thế giới:  
    + Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế
    giới thứ hai.
    0.5đ
    + Cổ vũ mạnh mẽ tinh thần đấu tranh của các dân tộc thuộc địa và
    phụ thuộc trên thế giới, đặc biệt là nhân dân hai nước Cam-pu-chia
    và Lào.
    II/ Phân môn Địa lí
    PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    A
    B
    C
    B
    D
    D
    A
    A
    PHẦN II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    *Địa phương em sinh sống là xã Bãi Thơm, một xã vùng sâu
    1
    vùng xa của thành phố Phú Quốc. Đặc điểm là quần cư nông 0.25đ

    2

    3

    thôn, với các đặc điểm như:
    - Mật độ dân số thấp, dân cư sống phân tán.
    - Các hoạt động kinh tế phát triển chủ yếu là hoạt động ngư
    nghiệp khai thác, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.
    - Dân cư tập trung thành các ấp trực thuộc xã, bà con nhân dân
    chủ yếu sống gần các kênh rạch phù hợp với công việc ra khơi
    đánh bắt hải sản.
    Đặc điểm phân bố nguồn lợi thủy sản:
    + Trên hệ thống sông, hồ nước ngọt ở Việt Nam có khoảng 544
    loài cá nước ngọt, nhiều loài có giá trị kinh tế cao. Các hệ thống
    sông có nguồn lợi thủy sản dồi dào là hệ thống sông Hồng, sông
    Thái Bình, sông Đồng Nai, sông Cửu Long.
    + Vùng biển có hơn 2000 loài cá, hàng trăm loài tôm, mực; trong
    đó nhiều loài có giá trị kinh tế cao như cá ngừ đại dương, cá
    song, tôm hùm,… Bốn ngư trường trọng điểm của nước ta là Hải
    Phòng - Quảng Ninh, quần đảo Hoàng Sa - Trường Sa, Ninh
    Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Cà Mau - Kiên Giang.
    Tổng trữ lượng hải sản của Việt Nam khoảng 4 triệu tấn, cho
    phép khai thác bền vững trung bình khoảng 1,5 triệu tấn mỗi
    năm.
    + Nguồn lợi thủy sản nội địa và ven bờ biển đang bị suy giảm do
    khai thác quá mức.
    - Phát triển công nghiệp xanh sẽ giúp tái sử dụng các chất thải,
    nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và năng lượng, bảo vệ môi
    trường và giảm nhẹ biến đổi khí hậu, đảm bảo sức khỏe của
    người dân và tạo ra các sản phẩm an toàn, thông qua sử dụng các
    công nghệ tiên tiến.

    0.25đ
    0.25đ
    0.25đ

    0.5đ

    0.25đ
    0.5đ
    0.25đ

    0.5đ

    Bãi Thơm, ngày 15 tháng 10 năm 2024
    Duyệt của Ban giám hiệu

    Duyệt của tổ trưởng

    Tống Hoàng Linh

    Người ra đề

    Thiều Thanh Hải
     
    Gửi ý kiến

    việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TỨ MINH - TP. HẢI PHÒNG !